dũng mãnh

  1. tt. (H. dũng: mạnh mẽ; mãnh: mạnh) Can đảm mạnh : Cuộc chiến dấu dũng mãnh của bộ đội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dũng mãnh
Người lính dũng mãnh tiến lên phía trước.